Thép miền nam có mấy loại ?

1 Tháng Mười, 2017

Các loại Thép Miền Nam: Thép gân : Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43. Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng Trọng lượng bó: ~ 2500 kg Tiêu chuẩn […]

Các loại Thép Miền Nam:

Thép gân :

  • Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Trọng lượng bó: ~ 2500 kg
  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1652-2:2008, JIS G3112-2010, ASTM A615/A615M-08a, BS 4449:1997

Thép thanh tròn trơn :

  • Chủng loại: Ø14 đến Ø50
  • Chiều dài bó: 6m, 8.6m, 12m;
  • Trọng lượng bó:

~ 1000 kg (6m)

~ 2000 kg (8.6m)

~ 2500 kg (11.7m – 12m)

  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1651-1:2008

Thép góc & thép chữ U :

  • Chủng loại:

~ Thép góc: 40 x 40 – 100 x 100 mm

~ Thép U: 50 – 100 mm

  • Chiều dài bó: 6m; 12m
  • Trọng lượng bó: 2000kg(6m) – 4000kg(12m).
  • Tiêu chuẩn áp dụng:

~ thép góc : TCVN 1656 – 93,JIS G3192-2000,JIS G3101-2004

~ thép chữ C (U) : TCVN 1654 – 75,JIS G3192-2000,JIS G3101-2004

Thép cuộn :

  • Chủng loại: Φ 5.5 – Φ16.0
  • Các thông số kích thước:

~ Đường kính ngoài cuộn:         ~ Φ1200 mm

~ Đường kính trong cuộn:          ~ Φ900 mm

~ Trọng lượng cuộn:                   ~ 2000 kg

  • Buộc 4 dây đai Φ 7.0
  • Tiêu chuẩn áp dụng : TCVN 1651-1:2008

–>Xem thêm: Ký hiệu thép Miền Nam
 Logo thép miền nam
   Bảng báo giá sắt thép Miền Nam

Thép miền nam có mấy loại ?
3.2 (64%) 20 votes

Bài Viết Liên Quan